Tập Đoàn Máy Trắc Địa Nam Phương - Công ty TNHH Máy Trắc Địa Nam Phương

Máy Trắc Địa Nam Phương

Công ty TNHH Máy Trắc Địa Nam Phương

Chi tiết sản phẩm
Toàn đạc điện tử Sokkia CX Series
Mã Số: 
Giá Bán: Liên hệ

 

 

Đặc trưng cơ bản

CX 101

CX 102

CX 103

CX 105

CX 107

 

Góc đọc nhỏ nhất

0.5”/1”

1’/5”

 

Độ c/xác đo góc

1”

2”

3”

5”

7”

 

Độ c/xác đo cạnh

± (2mm + 2ppm x D) m.s.e

 

D.lượng bộ nhớ

10,000 điểm

 

Hệ thống bù trục

2 Trục

 

Dung lượng pin

36 giờ làm việc

 

Số lượng pin

01 Cục

 

S.lượng màn hình

2 màn hình

1 m.hình

 
Series máy toàn đạc điện tử CX series được thiết kế với tiêu chuẩn kín nước là cuộc cách mạng lớn trong không nghệ đo đạc với những nét đặc trưng và mang tính bền vững.

Hiện nay CX series được cải tiến với những chức năng trong đo góc và đo cạnh có khả năng bền vững để chống lại các điều kiện môi trường.

CX series cũng được cung cấp nguồn pin có dung lượng dài hơn khoảng 36 giờ đo đạc và nhiều chương trình ứng dụng khác nhau giúp công việc đo đạc ngoài hiện trường được nhanh hơn và đơn giản hơn.

CX series có bộ nhớ trong lên tới 10,000 điểm ngoài ra còn có thể lưu trữ trên thẻ nhớ ngoài do đó chúng ta không cần phải lo lắng về khả năng lưu trữ của máy.

Bàn phím có 24 ký tự giúp thao tác nhập liệu được nhanh hơn và dễ dàng hơn.

 

 

ĐẶC TRƯNG KỸ THUẬT

CX 101

CX 102

CX 103

CX 105

CX 107

Ống kính

 

        Chiều dài ống kính

171 mm

        Đường kính kính vật

45 mm (EDM: 50mm)

        Độ phóng đại ống kính

30X

        Hình ảnh

Ảnh thuận

        Trường nhìn

1° 30’

        K. nhìn ngắn nhất

1.300 m

Đo khoảng cách

 

        Điều kiện thời tiết

Tầm nhìn xa khoảng 20Km

                Không gương               

500 m

                Gương giấy

300 m

                Gương mini

500 m

                Gương đơn

4,000 m

                Gương chùm 3

5,000 m

Độ chính xác

± (2mm + 2ppm x D) m.s.e

        K/n đo cạnh nhỏ nhất

 

                Chế độ đo Fine

1 mm

                C/độ đoTracking

10 mm

        Thời gian đo cạnh

 

 

                Chế độ đo Fine

 

0.9 giây (1 mm)

                C/độ đo Coarse

 

0.7 giây

                C/độ đo Tracking

 

0.3 giây

Đo góc

 

 

        K/n đo góc nhỏ nhất

0.5”/1”

1” / 5”

        Độ chính xác đo góc

1”

2”

3”

5”

7”

Dung lưng bộ nh

10,000 điểm

Hệ thống bù nghiêng

 

        Sensor bù trục

Hai trục

        Giới hạn bù trục

± 6’

Độ nhạy bọt thủy

 

        Bọt thủy điện tử

20” / 2 mm

        Bọt thủy tròn

10’ / 2 mm

Dọi tâm quang học

 

        Độ phóng đại

3X

        Khoảng nhìn

0.3 m đến vô cực

        Trường nhìn

Pin sạc BDC 70

 

        Dung lượng Pin

 

        Thời gian đo đạc

36 giờ đo đạc

Bộ sạc pin CDC 68

 

         Dòng điện

100 đến 240V

         Thời gian sạc

1,8 giờ

Kích thưc & t. lưng

 

        Kích thước

348 (H) x 191 (W) x 181 (D) mm

        T. lượng gồm pin

5,6 kg